lỗ hổng

  1. trouée; creux; lacune; trou; (geogr., geol.) pore
    • Lỗ hổnghàng rào
      trouée dans une haie
    • Lỗ hổngtảng đá
      creux d'un rocher
    • Khoáng vật đầy lỗ hổng
      minéral plein de lacunes
    • Trí nhớ lỗ hổng
      mémoire qui a des trous
    • Lỗ hổngđá
      pores d'une pierre

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

lỗ hổng
Trên tường có một lỗ hổng nhỏ.